Điểm phúc khảo học kỳ 1 năm học 2019-2020-Khoa Công nghệ thực phẩm

| In Điểm phúc khảo học kỳ 1 năm học 2019-2020-Khoa Công nghệ thực phẩm

 

KẾT QuẢ PHÚC KHẢO CUỐI HỌC KỲ I (2019 - 2020) - KHOA CN THỰC PHẨM

STT

TÊN MÔN

HỌ TÊN

MÃ SV

ĐIỂM CŨ

ĐIỂM MỚI

LÝ DO THAY ĐỔI

Điểm số

Điểm chữ

Điểm số

Điểm chữ

1

Phân tích hóa lý thực phẩm 1

Phạm Đức Thảo

2005181271

7,6

Bảy sáu

7,6

Bảy sáu

Không thay đổi

2

Phân tích hóa lý thực phẩm 1

Phạm Hồng Nhung

2005181210

3,0

Ba không

7,0

Bảy không

Không ghi mã đề

3

Phân tích hóa lý thực phẩm 1

Nguyễn Thị Diễm Phúc

2005181218

3,5

Ba năm

8,3

Tám ba

Không ghi mã đề

4

Phân tích hóa lý thực phẩm 1

Phạm Minh Thư

2005181282

5,6

Năm sáu

5,6

Năm sáu

Không thay đổi

5

Phân tích hóa lý thực phẩm 1

Lưu Hồng Phong

2022170079

0,3

Không ba

3,5

Ba năm

Không ghi mã đề

6

Phân tích hóa lý thực phẩm 1

Nguyễn Ngọc Thủy

2005180548

6,4

Sáu bốn

6,4

Sáu bốn

Không thay đổi

7

Phân tích hóa lý thực phẩm 1

Nguyễn Ngọc Lam Thi

2005181276

0,0

Không

2,0

Hai không

Không ghi mã đề

8

Marketing thực phẩm

Trần Minh Luân

2022160403

3,0

Ba không

3,0

Ba không

Không thay đổi

9

Marketing thực phẩm

Trương Thị Nương

2022160086

4,8

Bốn tám

4,8

Bốn tám

Không thay đổi

10

Marketing thực phẩm

Huỳnh Mỹ Thanh

2022160107

4,8

Bố tám

4,8

Bốn tám

Không thay đổi

11

CNCB sữa

Lê Tấn Tùng

2005160276

7,5

Bảy năm

7,5

Bảy năm

Không thay đổi

12

Thiết kế công nghệ và nhà máy thực phẩm

Nguyễn Thị Huyền

2005178745

8,0

Tám không

8,0

Tám không

Không thay đổi

13

Thiết kế thí nghiệm và xử lý số liệu

Nguyễn Thị Kim Thoa

2005170556

0,5

Không

1,1

Một một

GV chấm nhầm câu 2 và 3

14

Thiết kế thí nghiệm và xử lý số liệu

Nguyễn Hoàng Anh

2005170006

4,8

Bốn tám

4,8

Bốn tám

Không thay đổi

15

Thiết kế thí nghiệm và xử lý số liệu

Cao Thị Thảo

2005170165

5,5

Năm năm

6,3

Sáu ba

GV cộng sót đáp án

16

Thiết kế thí nghiệm và xử lý số liệu

Võ Thúy Anh

2005170012

2,3

Hai ba

2,3

Hai ba

Không thay đổi

17

Thiết kế thí nghiệm và xử lý số liệu

Huỳnh Bảo Kim

2005170406

1,8

Một tám

2,5

Hai năm

GV chấm lệch đáp án

18

Công nghệ chế biến thực phẩm

Nguyễn Thị Hằng

3005182407

3,0

Ba không

3,0

Ba không

Không thay đổi

19

Đảm bảo chất lượng và luật thực phẩm

Đặng Phạm Cẩm Tú

2005160267

6,2

Sáu hai

6,2

Sáu hai

Không thay đổi

20

Đảm bảo chất lượng và luật thực phẩm

Nguyễn Thị Mộng Trinh

2005160260

5,6

Năm sáu

5,6

Năm sáu

Không thay đổi

21

Đảm bảo chất lượng và luật thực phẩm

Trịnh Hồng Yến

2005160301

6,0

Sáu không

6,0

Sáu không

Không thay đổi

22

Đảm bảo chất lượng và luật thực phẩm

Nguyễn Thị Kiều Diễm

2005160019

5,8

Năm tám

5,8

Năm tám

Không thay đổi

23

Công nghệ bao bì đóng gói thực phẩm

Bùi Thị Bảo Trân

2005170191

4,8

Bốn tám

4,8

Bốn tám

Không thay đổi

24

Đánh giá cảm quan thực phẩm

Trần Ngọc Mãi

2005170090

4,5

Bốn năm

4,5

Bốn năm

Không thay đổi

25

Phát triển sản phẩm

Võ Ngọc Tường Vi

2005170212

 

 

4,6

Bốn sáu

Đổ điểm không nhận

26

Phát triển sản phẩm

Đỗ Thị Mỹ Hạnh

2005170358

 

 

3,8

Ba tám

Tô sai MSSV

27

Phân tích vi sinh thực phẩm

Nguyễn Phúc Hồng Duyên

2005160032

 

 

5,6

Năm sáu

Đổ điểm không nhận

28

Phân tích vi sinh thực phẩm

Hồ Hà Dương

2005170334

 

 

6,2

Sáu hai

Tô sai MSSV

29

Vi sinh vật học thực phẩm

Lê Thị Anh Thư

2005180500

 

 

4,8

Bốn tám

Tô sai MSSV

30

Kỹ thuật thực phẩm 2

Trần Đình Huy

2005181095

 

 

6,6

Sáu sáu

Tô sai MSSV

31

Kỹ thuật thực phẩm 2

Lê Tiến Dũng

2005170028

 

 

5,2

Năm hai

Tô sai MSSV

32

Kỹ thuật thực phẩm 2

Đào Thị Tường Vy

2005181371

 

 

5,6

Năm sáu

Tô sai MSSV

 

TIN CÙNG CHUYÊN MỤC:

Đăng Nhập

Thống kê

Đang online: 414
Hôm nay: 16432
Hôm qua: 28177
Tổng cộng: 39386333